Cao su chống va đập cửa

Từ: 简装 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 简装:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 简装 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnzhuāng] đóng gói đơn giản; gói sơ (hàng hoá)。(商品)包装简单(区别于"精装"②)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 简

giản:giản dị, đơn giản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức
简装 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 简装 Tìm thêm nội dung cho: 简装