Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 算是 trong tiếng Trung hiện đại:
[suànshì] rốt cuộc; xem như là。总算。
这一下算是你猜着了。
lần này xem như là anh đoán đúng.
我们很早就想出版这样一个刊物,现在算是实现了。
chúng tôi từ lâu đã muốn xuất bản một loại tập san như thế này rồi, nay coi như là đã thực hiện được.
这一下算是你猜着了。
lần này xem như là anh đoán đúng.
我们很早就想出版这样一个刊物,现在算是实现了。
chúng tôi từ lâu đã muốn xuất bản một loại tập san như thế này rồi, nay coi như là đã thực hiện được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 算
| toan | 算: | toan làm |
| toán | 算: | tính toán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 是
| thị | 是: | lời thị phi |

Tìm hình ảnh cho: 算是 Tìm thêm nội dung cho: 算是
