Chữ 籣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 籣, chiết tự chữ TRÀN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 籣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 籣

Chiết tự chữ tràn bao gồm chữ 竹 闌 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

籣 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 闌
  • trúc
  • lan, làn
  • []

    U+7C63, tổng 23 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lan2;
    Việt bính: laan4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 籣


    tràn, như "cái tràn bằng tre" (vhn)

    Nghĩa của 籣 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (韊)
    [lán]
    Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 23
    Hán Việt: LAN
    ống đựng tên。古时盛弩矢的器具。

    Chữ gần giống với 籣:

    , , , , , , , 𥷧,

    Dị thể chữ 籣

    𮆏,

    Chữ gần giống 籣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 籣 Tự hình chữ 籣 Tự hình chữ 籣 Tự hình chữ 籣

    籣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 籣 Tìm thêm nội dung cho: 籣