Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 吩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吩, chiết tự chữ PHÀN, PHÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吩:
吩
Pinyin: fen1;
Việt bính: fan1;
吩 phân
Nghĩa Trung Việt của từ 吩
(Động) Phân phó 吩咐 dặn bảo (người trên dặn bảo kẻ dưới).phàn, như "phàn nàn" (vhn)
phân, như "phân (dặn bảo)" (btcn)
Nghĩa của 吩 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēn]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: PHÂN
dặn dò; căn dặn; bảo ban; bảo。(吩咐)口头指派或命令;嘱咐。
父亲吩大哥务必在月底以前赶回来。
cha dặn dò anh trai cuối tháng phải về nhà.
我们俩做什么,请你吩。
hai chúng ta làm gì, xin anh bảo một tiếng.
Số nét: 7
Hán Việt: PHÂN
dặn dò; căn dặn; bảo ban; bảo。(吩咐)口头指派或命令;嘱咐。
父亲吩大哥务必在月底以前赶回来。
cha dặn dò anh trai cuối tháng phải về nhà.
我们俩做什么,请你吩。
hai chúng ta làm gì, xin anh bảo một tiếng.
Chữ gần giống với 吩:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吩
| phàn | 吩: | phàn nàn |
| phân | 吩: | phân (dặn bảo) |

Tìm hình ảnh cho: 吩 Tìm thêm nội dung cho: 吩
