Chữ 吩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吩, chiết tự chữ PHÀN, PHÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吩:

吩 phân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 吩

Chiết tự chữ phàn, phân bao gồm chữ 口 分 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

吩 cấu thành từ 2 chữ: 口, 分
  • khẩu
  • phân, phần, phận
  • phân [phân]

    U+5429, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fen1;
    Việt bính: fan1;

    phân

    Nghĩa Trung Việt của từ 吩

    (Động) Phân phó dặn bảo (người trên dặn bảo kẻ dưới).

    phàn, như "phàn nàn" (vhn)
    phân, như "phân (dặn bảo)" (btcn)

    Nghĩa của 吩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fēn]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 7
    Hán Việt: PHÂN
    dặn dò; căn dặn; bảo ban; bảo。(吩咐)口头指派或命令;嘱咐。
    父亲吩大哥务必在月底以前赶回来。
    cha dặn dò anh trai cuối tháng phải về nhà.
    我们俩做什么,请你吩。
    hai chúng ta làm gì, xin anh bảo một tiếng.

    Chữ gần giống với 吩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

    Chữ gần giống 吩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 吩 Tự hình chữ 吩 Tự hình chữ 吩 Tự hình chữ 吩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 吩

    phàn:phàn nàn
    phân:phân (dặn bảo)
    吩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 吩 Tìm thêm nội dung cho: 吩