Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 纤维板 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiānwéibǎn] ván sợi ép。人造木板的一种,把废木料分离成木纤维或木浆,经过成型、热压等工序制成。有隔热、吸音等特点,建筑工程中广泛应用。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纤
| tiêm | 纤: | tiêm (chão kéo thuyền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |

Tìm hình ảnh cho: 纤维板 Tìm thêm nội dung cho: 纤维板
