Từ: 纤维板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纤维板:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纤维板 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānwéibǎn] ván sợi ép。人造木板的一种,把废木料分离成木纤维或木浆,经过成型、热压等工序制成。有隔热、吸音等特点,建筑工程中广泛应用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纤

tiêm:tiêm (chão kéo thuyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván
纤维板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纤维板 Tìm thêm nội dung cho: 纤维板