Cao su chống va đập cửa

Từ: 线索 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 线索:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 线索 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànsuǒ] đầu mối; manh mối。比喻事物发展的脉络或探求问题的途径。
故事的线索。
đầu mối của câu chuyện
找到了破案的线索。
đã tìm ra manh mối phá án

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 索

sách:sách nhiễu
tác:tuổi tác
xách:tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch)
线索 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 线索 Tìm thêm nội dung cho: 线索