Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 线索 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiànsuǒ] đầu mối; manh mối。比喻事物发展的脉络或探求问题的途径。
故事的线索。
đầu mối của câu chuyện
找到了破案的线索。
đã tìm ra manh mối phá án
故事的线索。
đầu mối của câu chuyện
找到了破案的线索。
đã tìm ra manh mối phá án
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 索
| sách | 索: | sách nhiễu |
| tác | 索: | tuổi tác |
| xách | 索: | tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch) |

Tìm hình ảnh cho: 线索 Tìm thêm nội dung cho: 线索
