Cao su chống va đập cửa

Từ: 线香 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 线香:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 线香 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànxiāng] hương dây; hương sợi。用木屑加香料做成的细长而不带棒儿的香。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang:nhang đèn
线香 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 线香 Tìm thêm nội dung cho: 线香