Cao su chống va đập cửa

Từ: 组员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 组员:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 组员 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔyuán] tổ viên; thành viên。小组的成员。
小组将召开组员会议。
Tổ sắp triệu tập cuộc họp tổ viên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 组

tổ:tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên
组员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 组员 Tìm thêm nội dung cho: 组员