Cao su chống va đập cửa

Từ: 组建 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 组建:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 组建 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔjiàn] thành lập; tổ chức và thành lập (cơ cấu, đội ngũ)。组织并建立(机构、队伍等)。
组建剧团
thành lập đoàn kịch.
组建突击队
thành lập đội đột kích.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 组

tổ:tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 建

kiến:kiến nghị; kiến tạo, kiến thiết
组建 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 组建 Tìm thêm nội dung cho: 组建