Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 组建 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǔjiàn] thành lập; tổ chức và thành lập (cơ cấu, đội ngũ)。组织并建立(机构、队伍等)。
组建剧团
thành lập đoàn kịch.
组建突击队
thành lập đội đột kích.
组建剧团
thành lập đoàn kịch.
组建突击队
thành lập đội đột kích.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 组
| tổ | 组: | tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 建
| kiến | 建: | kiến nghị; kiến tạo, kiến thiết |

Tìm hình ảnh cho: 组建 Tìm thêm nội dung cho: 组建
