Cao su chống va đập cửa

Từ: 组曲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 组曲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 组曲 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔqǔ] tổ khúc; liên khúc。由若干器乐曲组成的一组乐曲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 组

tổ:tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲

khúc:khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc
组曲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 组曲 Tìm thêm nội dung cho: 组曲