Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hiu hiu tự đắc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hiu hiu tự đắc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hiuhiutựđắc

Dịch hiu hiu tự đắc sang tiếng Trung hiện đại:

dương dương tự đắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiu

hiu:đìu hiu, hiu hắt, hiu quạnh
hiu:đìu hiu, hiu hắt, hiu quạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiu

hiu:đìu hiu, hiu hắt, hiu quạnh
hiu:đìu hiu, hiu hắt, hiu quạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: tự

tự:tực đích (nào có khác chi); tương tự
tự:tự tình
tự:tự thuật
tự:thừa tự
tự:tự (chị em dâu gọi nhau là tự)
tự:văn tự
tự:phật tự
tự:thứ tự
tự:tự sự, tự tình
tự:lỗi tự (lưỡi cày)
tự:tự (tên sông)
tự:tự (đất lầy)
tự:tự (gia súc giống cái)
tự:tế tự
tự:tế tự
tự:tế tự
tự:tự miên (bông để độn)
tự:tự luận
tự:tự luận
tự:lỗi tự (lưỡi cày)
tự:tự mình
tự:tự ăn
tự:tự dưỡng (chăn nuôi)
tự:tự dưỡng (chăn nuôi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đắc

đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắc𬈫:(sâu)
đắc:đắc (chất Tc)
đắc:đắc (chất Tc)
hiu hiu tự đắc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hiu hiu tự đắc Tìm thêm nội dung cho: hiu hiu tự đắc