Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 结核 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiéhé] 1. kết hạch。肺、肾、肠、淋巴结等组织由于结核杆菌的侵入而形成的病变。
2. bệnh lao (y)。结核病的简称。
3. kết hạch; kết vón (địa)。可以溶解的矿物凝结在一块固体核的周围而形成的球状物,如钙质结核、铁质结核等。
2. bệnh lao (y)。结核病的简称。
3. kết hạch; kết vón (địa)。可以溶解的矿物凝结在一块固体核的周围而形成的球状物,如钙质结核、铁质结核等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 结
| kết | 结: | đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 核
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cơi | 核: | cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới |
| hạch | 核: | dịch hạch, nổi hạch |
| hột | 核: | hột thóc; hột mưa; đau mắt hột |

Tìm hình ảnh cho: 结核 Tìm thêm nội dung cho: 结核
