Từ: 群众组织 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 群众组织:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 群众组织 trong tiếng Trung hiện đại:

[qúnzhòngzǔzhī] tổ chức quần chúng。有广大群众参加的非国家政权性质的团体,如工会、妇联、共青团、学生会等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 群

bầy: 
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
cơn: 
quần:hợp quần
quằn:quằn quại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 众

chúng:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi
với:cha với con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 组

tổ:tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 织

chức:chức nữ; tổ chức
群众组织 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 群众组织 Tìm thêm nội dung cho: 群众组织