Từ: 群言堂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 群言堂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 群言堂 trong tiếng Trung hiện đại:

[qúnyántáng] quần anh đường (nơi lấy ý kiến của quần chúng nhân dân)。指领导干部贯彻群众路线,充分发扬民主,广泛听取意见,并能集中正确意见的工作作风(跟"一言堂"相对)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 群

bầy: 
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
cơn: 
quần:hợp quần
quằn:quằn quại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
群言堂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 群言堂 Tìm thêm nội dung cho: 群言堂