Từ: 老顽固 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老顽固:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老顽固 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎowán·gù] người bảo thủ。思想极守旧,不肯接受新事物的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顽

ngoan:ngoan ngoãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 固

:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
cúa:cúa (vòm miệng)
cố:cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên
老顽固 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老顽固 Tìm thêm nội dung cho: 老顽固