Cao su chống va đập cửa
Từ: 考核制度 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 考核制度:
Nghĩa của 考核制度 trong tiếng Trung hiện đại:
kǎohé zhìdù chế độ sát hạch
Nghĩa chữ nôm của chữ: 考
| khảo | 考: | chủ khảo; khảo cổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 核
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cơi | 核: | cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới |
| hạch | 核: | dịch hạch, nổi hạch |
| hột | 核: | hột thóc; hột mưa; đau mắt hột |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 制
| choi | 制: | chim choi choi, nhẩy như choi choi |
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chới | 制: | chới với |
| xiết | 制: | xiết bao |
| xế | 制: | xế chiều |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 度
| dác | 度: | dáo dác, dớn dác |
| dạc | 度: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giạc | 度: | |
| đo | 度: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đác | 度: | lác đác |
| đù | 度: | đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù |
| đạc | 度: | bàn đạc; đo đạc |
| đọ | 度: | đọ sức; so đọ |
| đồ | 度: | đồ (ước lượng) |
| độ | 度: | chừng độ; quá độ; vô độ |
| đợ | 度: | ở đợ; bán vợ đợ con |
| đụ | 度: | |
| đủ | 度: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |

Tìm hình ảnh cho: 考核制度 Tìm thêm nội dung cho: 考核制度
