Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 聊以自慰 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聊以自慰:
Nghĩa của 聊以自慰 trong tiếng Trung hiện đại:
[liáoyǐzìwèi] Hán Việt: LIÊU DĨ TỰ UỶ
tạm an ủi bản thân; đành tự an ủi。姑且用来安慰自己。
tạm an ủi bản thân; đành tự an ủi。姑且用来安慰自己。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 聊
| liêu | 聊: | liêu (chỉ có vậy, một ít) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 以
| dĩ | 以: | dĩ hoà vi quý; khả dĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 慰
| uý | 慰: | yen ủi, an ủi, hết lo |
| ủi | 慰: | an ủi |

Tìm hình ảnh cho: 聊以自慰 Tìm thêm nội dung cho: 聊以自慰
