Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
biên soạn
Ghi chép, soạn thảo, viết. ◎Như:
tha tương trường kì sưu tập đích tư liệu biên soạn thành thư
他將長期蒐集的資料編撰成書.
Nghĩa của 编撰 trong tiếng Trung hiện đại:
[biānzhuàn] 动
biên soạn; sưu tập tài liệu; biên dịch。编纂;编写。
biên soạn; sưu tập tài liệu; biên dịch。编纂;编写。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 編
| biên | 編: | biên soạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 撰
| chòn | 撰: | |
| chọn | 撰: | chọn lọc, chọn lựa |
| chộn | 撰: | chộn rộn |
| dọn | 撰: | dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn |
| dốn | 撰: | dốn ngồi (ở lại lâu) |
| rộn | 撰: | rộn ràng |
| soạn | 撰: | sửa soạn; biên soạn |
| soạng | 撰: | sờ soạng |
| soảng | 撰: | loảng soảng |

Tìm hình ảnh cho: 編撰 Tìm thêm nội dung cho: 編撰
