Từ: 聚齐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聚齐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 聚齐 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùqí] tập hợp đông đủ; đến đủ (tại địa điểm hẹn trước)。(在约定地点)集合。
参观的人八时在展览馆对面聚齐。
những người đi tham quan tập hợp đông đủ ở trước cửa nhà triển lãm lúc 8 giờ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聚

sụ:sụ cánh
tọ:tọ mọ (rờ rẫm)
tụ:tụ lại
xụ:xụ xuống, xụ mặt
xủ:xủ xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齐

chay:ăn chay, chay tịnh
tày:tày trời, người Tày
:té he; đái tè; thấp tè
tề:tề tựu; chỉnh tề; nhất tề
聚齐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 聚齐 Tìm thêm nội dung cho: 聚齐