Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chức quyền
Cái quyền lực trong chức vụ mình.Chức vị và quyền thế.
Nghĩa của 职权 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhíquán] chức quyền; quyền hạn。职务范围以内的权力。
行使职权
sử dụng chức quyền.
行使职权
sử dụng chức quyền.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 職
| chắc | 職: | chắc chắn, chắc hẳn |
| chếch | 職: | |
| chức | 職: | chức vụ; viên chức; tại chức |
| giấc | 職: | giấc ngủ |
| xắc | 職: | xắc mắc |
| xức | 職: | xức dầu (bôi thoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 權
| quyền | 權: | quyền bính |
| quàn | 權: | quàn người chết |

Tìm hình ảnh cho: 職權 Tìm thêm nội dung cho: 職權
