Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 肆无忌惮 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肆无忌惮:
Nghĩa của 肆无忌惮 trong tiếng Trung hiện đại:
[sìwújìdàn] không kiêng nể gì cả; trắng trợn。任意妄为,没有一点儿顾忌。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肆
| tứ | 肆: | tứ sắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忌
| cạy | 忌: | lo cày cạy |
| cậy | 忌: | trông cậy, tin cậy |
| cữ | 忌: | cữ thịt (kiêng nhịn thịt) |
| kiêng | 忌: | kiêng khem, kiêng kị |
| kị | 忌: | kị huý, kiêng kị |
| kỵ | 忌: | kỵ huý, kiêng kỵ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惮
| dạn | 惮: | dạn dĩ, dầy dạn |
| đạn | 惮: | con chim này đạn lắm (như dạn) |
| đặn | 惮: | đầy đặn; đều đặn |

Tìm hình ảnh cho: 肆无忌惮 Tìm thêm nội dung cho: 肆无忌惮
