Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
phế phủ
Ngũ tạng lục phủ.Tấm lòng, đáy lòng. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Dong thiếp thân phế phủ chi ngôn
容妾伸肺腑之言 (Đệ bát hồi) Xin cho con bày tỏ nỗi lòng.Người thân tín.
Nghĩa của 肺腑 trong tiếng Trung hiện đại:
[fèifǔ] 1. phổi; phế tạng。肺脏。
香沁肺腑
mùi thơm thấm vào phế tạng.
2. đáy lòng; lòng。比喻内心。
感人肺腑
xúc động lòng người.
香沁肺腑
mùi thơm thấm vào phế tạng.
2. đáy lòng; lòng。比喻内心。
感人肺腑
xúc động lòng người.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肺
| chị | 肺: | chị em |
| phế | 肺: | phế ngôi |
| phổi | 肺: | lá phổi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腑
| phủ | 腑: | tạng phủ |

Tìm hình ảnh cho: 肺腑 Tìm thêm nội dung cho: 肺腑
