Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 鸾凤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸾凤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鸾凤 trong tiếng Trung hiện đại:

[luánfèng] Loan Phượng; vợ chồng。比喻夫妻。
鸾凤和鸣(夫妻和美)。
vợ chồng hoà thuận; loan phượng hoà minh.
鸾凤分飞(夫妻离散)。
vợ chồng li tán.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸾

loan:loan phượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凤

phượng:chim phụng (chim phượng)
phụng:phụng hoàng (phượng hoàng)
鸾凤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸾凤 Tìm thêm nội dung cho: 鸾凤