Từ: 腓骨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腓骨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 腓骨 trong tiếng Trung hiện đại:

[féigǔ] xương mác。小腿外侧的长形骨,比胫骨细而短,有三个棱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腓

phì:béo phì
phơi:phơi phới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ
腓骨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 腓骨 Tìm thêm nội dung cho: 腓骨