Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 膏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膏, chiết tự chữ CAO, CÁO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膏:
膏 cao, cáo
Đây là các chữ cấu thành từ này: 膏
膏
Pinyin: gao1, gao4;
Việt bính: gou1 gou3
1. [膏粱] cao lương 2. [膏粱之子] cao lương chi tử 3. [膏粱厚味] cao lương hậu vị 4. [膏粱美味] cao lương mĩ vị 5. [膏粱子弟] cao lương tử đệ 6. [膏沐] cao mộc 7. [膏澤] cao trạch 8. [脂膏] chi cao;
膏 cao, cáo
Nghĩa Trung Việt của từ 膏
(Danh) Mỡ, dầu, chất béo.§ Mỡ miếng gọi là chi 脂, mỡ nước gọi là cao 膏.
◎Như: chi cao 脂膏 mỡ.
(Danh) Chất đặc sệt, như sáp, kem, hồ.
◎Như: nha cao 牙膏 kem đánh răng, lan cao 蘭膏 dầu thơm, cao mộc 膏沐 sáp bôi.
(Danh) Thuốc đun cho cô đặc để giữ được lâu.
◎Như: dược cao 藥膏 cao thuốc.
(Danh) Các thức ăn cô đông đặc cho tiện để dành.
(Danh) Huyệt ở giữa tim và hoành cách mô (y học cổ truyền).
◎Như: cao hoang chi tật 膏肓之疾 bệnh vào chỗ nguy hiểm, bệnh nặng.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Ngô quan Lưu Kì quá ư tửu sắc, bệnh nhập cao hoang, hiện kim diện sắc luy sấu, khí suyễn ẩu huyết; bất quá bán niên, kì nhân tất tử 吾觀劉琦過於酒色, 病入膏肓, 現今面色羸瘦, 氣喘嘔血; 不過半年, 其人必死 (Đệ ngũ thập nhị hồi) Tôi xem bộ Lưu Kì tửu sắc quá độ, bệnh đã vào cao hoang, nay mặt mày gầy yếu, ho hen thổ ra máu; nhiều lắm nửa năm nữa, người ấy sẽ chết.
(Danh) Ân trạch.
§ Ghi chú: Ngày xưa lấy mưa móc ví với ân trạch, cho nên gọi ân trạch là cao.
◇Mạnh Tử 孟子: Cao trạch hạ ư dân 膏澤下於民 Ân trạch thấm tới dân.
(Tính) Béo, ngậy.
◎Như: cao lương 膏粱 thịt béo gạo trắng, ý nói ăn ngon mặc sướng.
(Tính) Màu mỡ.
◎Như: cao du chi địa 膏腴之地 đất tốt, đất màu mỡ.
(Động) Nhuần thấm.
◎Như: cao lộ 膏露 móc ngọt, sương móc mát mẻ.
◇Thi Kinh 詩經: Âm vũ cáo chi 陰雨膏之 (Tào phong 曹風, Hạ tuyền 下泉) Mưa thấm nhuần cho.Một âm là cáo.
(Động) Thấm, chấm.
◎Như: cáo bút 膏筆 chấm bút, cáo mặc 膏墨 quẹt mực.
cao, như "cao lương mỹ vị" (vhn)
Nghĩa của 膏 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāo]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 16
Hán Việt: CAO
1. dầu; mỡ; màu mỡ。脂肪;油。
膏火
đèn dầu
春雨如膏
mưa xuân màu mỡ
2. chất đặc; kem; cao。很稠的糊状物。
膏药
thuốc cao
梨膏
mứt lê
牙膏
kem đánh răng
雪花膏
kem thoa mặt
3. màu mỡ。肥沃。
Ghi chú: 另见gào
Từ ghép:
膏肓 ; 膏火 ; 膏剂 ; 膏梁 ; 膏血 ; 膏药 ; 膏腴 ; 膏泽 ; 膏子
[gào]
Bộ: 亠(Đầu)
Hán Việt: CAO
1. bôi dầu; tra dầu mỡ; bơm dầu (vào xe)。在轴承或机器等经常转动发生摩擦的部分架润滑油。
膏车
bôi dầu vào xe
在轴上膏点儿油。
mau tra ít dầu vào trục
2. quẹt; chấm; lăn (mực)。把毛笔蘸上墨,在砚台边上掭匀。
膏笔
lăn bút (cho mực xuống đầu bút)
膏墨
chấm mực
Ghi chú: 另见gāo
Số nét: 16
Hán Việt: CAO
1. dầu; mỡ; màu mỡ。脂肪;油。
膏火
đèn dầu
春雨如膏
mưa xuân màu mỡ
2. chất đặc; kem; cao。很稠的糊状物。
膏药
thuốc cao
梨膏
mứt lê
牙膏
kem đánh răng
雪花膏
kem thoa mặt
3. màu mỡ。肥沃。
Ghi chú: 另见gào
Từ ghép:
膏肓 ; 膏火 ; 膏剂 ; 膏梁 ; 膏血 ; 膏药 ; 膏腴 ; 膏泽 ; 膏子
[gào]
Bộ: 亠(Đầu)
Hán Việt: CAO
1. bôi dầu; tra dầu mỡ; bơm dầu (vào xe)。在轴承或机器等经常转动发生摩擦的部分架润滑油。
膏车
bôi dầu vào xe
在轴上膏点儿油。
mau tra ít dầu vào trục
2. quẹt; chấm; lăn (mực)。把毛笔蘸上墨,在砚台边上掭匀。
膏笔
lăn bút (cho mực xuống đầu bút)
膏墨
chấm mực
Ghi chú: 另见gāo
Chữ gần giống với 膏:
䐜, 䐝, 䐞, 䐟, 䐠, 䐢, 䐣, 䐤, 䐥, 䐦, 䐧, 䐨, 䐩, 䐪, 膀, 膁, 膂, 膃, 膆, 膈, 膉, 膊, 膋, 膌, 膍, 膏, 膑, 𦞢, 𦞣, 𦟂, 𦟉, 𦟊, 𦟋, 𦟌, 𦟍, 𦟎, 𦟏, 𦟐, 𦟑, 𦟒, 𦟖, 𦟗,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膏
| cao | 膏: | cao lương mỹ vị |

Tìm hình ảnh cho: 膏 Tìm thêm nội dung cho: 膏
