Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: qiu2;
Việt bính: ;
唒 dẫu
Nghĩa Trung Việt của từ 唒
(Danh) Ngày xưa chữ dùng cho tên người.dẫu, như "dẫu rằng, dẫu sao" (vhn)
dấu, như "yêu dấu" (btcn)
dẩu, như "dẩu môi" (gdhn)
đau, như "đau đáu" (gdhn)
đáu, như "đau đáu" (gdhn)
Chữ gần giống với 唒:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Tự hình:

Dịch dẫu sang tiếng Trung hiện đại:
即使; 纵然 《连词, 表示假设的让步。》Nghĩa chữ nôm của chữ: dẫu
| dẫu | 𠱋: | dẫu rằng, dẫu sao |
| dẫu | 唒: | dẫu rằng, dẫu sao |
| dẫu | 𠶢: | dẫu rằng, dẫu sao |
| dẫu | 喻: | dẫu rằng, dẫu sao |
| dẫu | 油: | dẫu sao |
| dẫu | : |

Tìm hình ảnh cho: dẫu Tìm thêm nội dung cho: dẫu
