Từ: 自己人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自己人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自己人 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìjǐrén] người mình; người nhà; người nhà với nhau。指彼此关系密切的人;自己方面的人。
老大爷,咱们都是自己人,别客气。
bác ơi, chúng ta đều là người nhà, đừng khách sáo.
老刘是自己人,你有什么话,当他面说不碍事。
bác Lưu là người nhà, anh có gì cứ nói thẳng đừng ngại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 己

kỉ:ích kỉ; tri kỉ
kỷ:ích kỷ; khắc kỷ; tri kỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
自己人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自己人 Tìm thêm nội dung cho: 自己人