Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 自掘坟墓 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自掘坟墓:
Nghĩa của 自掘坟墓 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìjuéfénmù] tự chui đầu vào rọ; đào hố chôn mình。比喻自己把自己推上绝路。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 掘
| oặt | 掘: | oặt ẹo |
| quát | 掘: | quát tháo |
| quạt | 掘: | cái quạt |
| quất | 掘: | quất roi |
| quật | 掘: | quật ngã |
| quặt | 掘: | bẻ quặt |
| quịt | 掘: | quịt đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坟
| phần | 坟: | phần mộ |
| vun | 坟: | vun trồng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 墓
| mô | 墓: | mô đất; đi mô (đi đâu) |
| mồ | 墓: | mồ mả |
| mộ | 墓: | phần mộ |

Tìm hình ảnh cho: 自掘坟墓 Tìm thêm nội dung cho: 自掘坟墓
