Từ: 自掘坟墓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自掘坟墓:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 自 • 掘 • 坟 • 墓

Nghĩa của 自掘坟墓 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìjuéfénmù] tự chui đầu vào rọ; đào hố chôn mình。比喻自己把自己推上绝路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ自:tợ (tựa như)
từ自:từ đời xưa
tự自:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掘

oặt掘:oặt ẹo
quát掘:quát tháo
quạt掘:cái quạt
quất掘:quất roi
quật掘:quật ngã
quặt掘:bẻ quặt
quịt掘:quịt đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坟

phần坟:phần mộ
vun坟:vun trồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墓

mô墓:mô đất; đi mô (đi đâu)
mồ墓:mồ mả
mộ墓:phần mộ
自掘坟墓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自掘坟墓 Tìm thêm nội dung cho: 自掘坟墓