Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 自然经济 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自然经济:
Nghĩa của 自然经济 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìránjīngjì] kinh tế tự nhiên; kinh tế thiên nhiên。只是为了满足生产者本身或经济单位(如氏族、庄园)的需要而进行生产的经济,也就是自给自足的经济。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 然
| nhen | 然: | nhen lửa |
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhơn | 然: | vẻ mặt nhơn nhơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 济
| tế | 济: | tế (vượt sông); cứu tế |

Tìm hình ảnh cho: 自然经济 Tìm thêm nội dung cho: 自然经济
