Từ: 自然经济 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自然经济:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自然经济 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìránjīngjì] kinh tế tự nhiên; kinh tế thiên nhiên。只是为了满足生产者本身或经济单位(如氏族、庄园)的需要而进行生产的经济,也就是自给自足的经济。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 济

tế:tế (vượt sông); cứu tế
自然经济 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自然经济 Tìm thêm nội dung cho: 自然经济