Cao su chống va đập cửa

Từ: 至上 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 至上:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 至上 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìshàng] tối cao; cao nhất (địa vị, quyền lực...)。(地位、权力等)最高。
顾客至上
khách hàng là thượng đế.
国家利益至上。
lợi ích của nhà nước là cao nhất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 至

chí:chí công; chí choé; chí chết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách
至上 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 至上 Tìm thêm nội dung cho: 至上