Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 至上 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhìshàng] tối cao; cao nhất (địa vị, quyền lực...)。(地位、权力等)最高。
顾客至上
khách hàng là thượng đế.
国家利益至上。
lợi ích của nhà nước là cao nhất.
顾客至上
khách hàng là thượng đế.
国家利益至上。
lợi ích của nhà nước là cao nhất.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 至
| chí | 至: | chí công; chí choé; chí chết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 上
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |

Tìm hình ảnh cho: 至上 Tìm thêm nội dung cho: 至上
