Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 至孝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 至孝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chí hiếu
Rất có hiếu.

Nghĩa của 至孝 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìxiào] chí hiếu; cực kỳ hiếu thảo。极孝顺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 至

chí:chí công; chí choé; chí chết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孝

hiếu:bất hiếu, hiếu thảo
hếu:trắng hếu
至孝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 至孝 Tìm thêm nội dung cho: 至孝