Từ: cây ngọc trâm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây ngọc trâm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: câyngọctrâm

Dịch cây ngọc trâm sang tiếng Trung hiện đại:


玉簪花。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cây

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây𣘃:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngọc

ngọc:ngọc ngà
ngọc:hòn ngọc
ngọc:ngọc ngà

Nghĩa chữ nôm của chữ: trâm

trâm:cây trâm
trâm𣠱:cây trâm
trâm󰊶:trâm bầu
trâm:cài trâm
trâm:cài trâm
trâm:châm cứu; châm kim
trâm:châm cứu; châm kim
trâm:châm cứu; châm kim
cây ngọc trâm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cây ngọc trâm Tìm thêm nội dung cho: cây ngọc trâm