Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cây ngọc trâm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây ngọc trâm:
Dịch cây ngọc trâm sang tiếng Trung hiện đại:
植玉簪花。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cây
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 𣘃: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 荄: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngọc
| ngọc | ⺩: | ngọc ngà |
| ngọc | 玉: | hòn ngọc |
| ngọc | 鈺: | ngọc ngà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trâm
| trâm | 橬: | cây trâm |
| trâm | 𣠱: | cây trâm |
| trâm | : | trâm bầu |
| trâm | 簮: | cài trâm |
| trâm | 簪: | cài trâm |
| trâm | 針: | châm cứu; châm kim |
| trâm | 针: | châm cứu; châm kim |
| trâm | 鍼: | châm cứu; châm kim |

Tìm hình ảnh cho: cây ngọc trâm Tìm thêm nội dung cho: cây ngọc trâm
