Cao su chống va đập cửa

Từ: 艰难 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艰难:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 艰难 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānnán] khó khăn; gian nan; gian khổ; khốn khổ。困难。
行动艰难。
hành động khó khăn.
生活艰难。
cuộc sống khó khăn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艰

gian:gian khổ; gian nan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn
艰难 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 艰难 Tìm thêm nội dung cho: 艰难