Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 艰难 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiānnán] khó khăn; gian nan; gian khổ; khốn khổ。困难。
行动艰难。
hành động khó khăn.
生活艰难。
cuộc sống khó khăn.
行动艰难。
hành động khó khăn.
生活艰难。
cuộc sống khó khăn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 艰
| gian | 艰: | gian khổ; gian nan |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 难
| nan | 难: | gian nan |
| nàn | 难: | phàn nàn |
| nạn | 难: | tị nạn, nạn nhân, tai nạn |

Tìm hình ảnh cho: 艰难 Tìm thêm nội dung cho: 艰难
