Từ: 节外生枝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 节外生枝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 节外生枝 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiéwàishēngzhī] cành mẹ đẻ cành con; thêm chuyện; dây cà ra dây muống; gây thêm rắc rối; thêm phiền toái。比喻在问题之外又岔出了新的问题。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枝

che:che chở
chi:chi (cành nhánh của cây)
节外生枝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 节外生枝 Tìm thêm nội dung cho: 节外生枝