Từ: 芡粉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芡粉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 芡粉 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiànfěn] bột súng。用芡实做的粉,勾芡用。一般用其他淀粉代替芡粉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芡

khiếm:khiếm phấn (trái gorgon xay bột để nấu ăn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉

phấn:phấn hoa; son phấn
芡粉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 芡粉 Tìm thêm nội dung cho: 芡粉