Chữ 獻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 獻, chiết tự chữ HIẾN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 獻:
Pinyin: xian4, suo1, xi1;
Việt bính: hin3
1. [亞獻] á hiến 2. [曝獻] bộc hiến 3. [芹獻] cần hiến 4. [貢獻] cống hiến 5. [供獻] cung hiến 6. [初獻] sơ hiến;
獻 hiến
Nghĩa Trung Việt của từ 獻
(Động) Dâng, tặng (bề dưới dâng lên trên).◎Như: phụng hiến 奉獻 dâng tặng, cống hiến 貢獻 dâng cống.
◇Thiền Uyển Tập Anh 禪苑集英: Long Nữ hiến châu thành Phật quả 龍女獻珠成佛果 (Viên Chiếu Thiền sư 圓照禪師) Long Nữ dâng châu thành Phật quả.
(Động) Biểu diễn.
◎Như: hiến kĩ 獻技 biểu diễn tài năng.
(Động) Biểu hiện, tỏ ra.
◎Như: hiến mị 獻媚 ra vẻ nịnh nọt.
◇Lão Xá 老舍: Quan tiên sanh bổn phán vọng nữ nhi đối khách nhân hiến điểm ân cần 冠先生本盼望女兒對客人獻點殷勤 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Nhị bát 二八) Ông Quan vốn hi vọng con gái mình tỏ ra có chút ân cần đối với người khách.
(Danh) Người hiền tài.
◎Như: văn hiến 文獻 sách vở văn chương của một đời hay của một người hiền tài ngày xưa để lại.
◇Thư Kinh 書經: Vạn bang lê hiến, cộng duy đế thần 萬邦黎獻, 共惟帝臣 (Ích tắc 益稷) Những bậc hiền tài trong dân muôn nước, đều là bầy tôi của nhà vua.
hiến, như "cống hiến; văn hiến" (vhn)
Chữ gần giống với 獻:
獻,Dị thể chữ 獻
献,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 獻
| hiến | 獻: | cống hiến; văn hiến |
Gới ý 15 câu đối có chữ 獻:
Nguyệt ứng hoa triêu chúc hoa hiến thái,Thời phùng yến chí ngọc yến chung tường
Trăng soi hoa sớm, rực rỡ đuốc hoa,Gặp lúc yến về, điềm lành yến ngọc
Bảo vụ tinh huy ca tứ trật,Bàn đào hiến thuỵ chúc thiên thu
Chòm bảo vu hát mừng bốn chục,Hội bàn đào kiến quả ngàn năm
Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Tứ đại đồng chiêm Bảo vụ huy
Dao trì hiến điềm lành tám chục,Bảo vụ cùng soi tỏ bốn đời
Vụ tinh hiến huy tăng thu sắc,Huyên thảo phu vinh khánh điệt niên
Sao vụ sáng ngời đẹp vẻ thu,Cỏ huyên thắm sắc mừng cao tuổi

Tìm hình ảnh cho: 獻 Tìm thêm nội dung cho: 獻
