Từ: 苍头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苍头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 苍头 trong tiếng Trung hiện đại:

[cāngtóu]
1. đầy tớ; nô bộc; người làm。奴仆。
2. binh lính; lính tráng; sĩ binh。士兵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苍

thương:thương (màu lam, lục thẫm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
苍头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苍头 Tìm thêm nội dung cho: 苍头