Chữ 銳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 銳, chiết tự chữ DUỆ, NHUỆ, NHỌN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 銳:

銳 duệ, nhuệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 銳

Chiết tự chữ duệ, nhuệ, nhọn bao gồm chữ 金 兌 hoặc 釒 兌 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 銳 cấu thành từ 2 chữ: 金, 兌
  • ghim, găm, kim
  • đoài, đoái
  • 2. 銳 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 兌
  • kim, thực
  • đoài, đoái
  • duệ, nhuệ [duệ, nhuệ]

    U+92B3, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: rui4, dui4, yue4;
    Việt bính: jeoi6
    1. [英銳] anh duệ, anh nhuệ;

    duệ, nhuệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 銳

    (Tính) Sắc, bén.

    (Tính)
    Nhọn.
    ◇Đỗ Phủ
    : Duệ đầu tướng quân lai hà trì, Lệnh ngã tâm trung khổ bất túc , (Cửu vũ kì vương tướng quân bất chí ) Tướng quân đầu nhọn đến sao mà chậm trễ, Khiến cho lòng ta khổ sở biết bao.

    (Tính)
    Mạnh mẽ, tinh nhuệ.
    ◇Chiến quốc sách : Sử khinh xa duệ kị xung Ung Môn 使 (Tề sách nhất ) Cho xe nhẹ quân kị hùng mạnh xông thẳng tới Ung Môn.

    (Tính)
    Nhạy, thính.
    ◎Như: cảm giác mẫn duệ cảm giác bén nhạy.

    (Phó)
    Nhanh chóng, rõ rệt.
    ◇Liêu trai chí dị : Phụ phẫn khuể đắc tật, thực duệ giảm 忿, (Vân La công chúa ) Cha tức giận quá phát bệnh, ăn uống rõ ràng kém đi.

    (Danh)
    Vũ khí sắc, nhọn.
    ◇Hán Thư : Bị kiên chấp duệ, tự suất sĩ tốt , (Cao Đế kỉ hạ ) Mặc áo giáp cầm gươm, tự mình thống suất binh lính.

    (Danh)
    Lực lượng hùng mạnh.
    ◎Như: dưỡng tinh súc duệ nuôi dưỡng lực lượng giỏi mạnh.

    (Danh)
    Họ Duệ.
    § Ta quen đọc là nhuệ.
    § Cũng viết là .

    nhuệ, như "nhuệ khí" (vhn)
    nhọn, như "sắc nhọn" (btcn)

    Chữ gần giống với 銳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,

    Dị thể chữ 銳

    , ,

    Chữ gần giống 銳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 銳 Tự hình chữ 銳 Tự hình chữ 銳 Tự hình chữ 銳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 銳

    nhuệ:nhuệ khí
    nhọn:sắc nhọn
    銳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 銳 Tìm thêm nội dung cho: 銳