Từ: 英名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 英名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

anh danh
Tiếng tăm tốt đẹp.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Kim tướng quân niên kỉ dĩ cao, thảng sảo hữu sâm si, động diêu nhất thế anh danh, giảm khước Thục trung duệ khí
高, 差, 名, 氣 (Đệ cửu thập nhất hồi) Nay tướng quân tuổi tác đã cao, nếu lỡ xảy ra việc gì, động chạm tiếng tăm một đời, mà còn giảm mất nhuệ khí quân Thục.

Nghĩa của 英名 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīngmíng] tên tuổi anh hùng; rạng rỡ; lẫy lừng。指英雄人物的名字或名声。
英名永存
tên tuổi anh hùng tồn tại mãi mãi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 英

anh:anh hùng
yêng:yêng hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
英名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 英名 Tìm thêm nội dung cho: 英名