Chữ 搖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搖, chiết tự chữ DAO, DIÊU, GIEO, VÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搖:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 搖
Chiết tự chữ 搖
Chiết tự chữ dao, diêu, gieo, vêu bao gồm chữ 手 月 缶 hoặc 扌 月 缶 hoặc 才 月 缶 hoặc 手 䍃 hoặc 扌 䍃 hoặc 才 䍃 tạo thành và có 6 cách chiết tự như sau:
1. 搖 cấu thành từ 3 chữ: 手, 月, 缶 |
2. 搖 cấu thành từ 3 chữ: 扌, 月, 缶 |
3. 搖 cấu thành từ 3 chữ: 才, 月, 缶 |
4. 搖 cấu thành từ 2 chữ: 手, 䍃 |
5. 搖 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 䍃 |
6. 搖 cấu thành từ 2 chữ: 才, 䍃 |
Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4
1. [招搖] chiêu diêu;
搖 diêu, dao
Nghĩa Trung Việt của từ 搖
(Động) Lay động, lắc, rung, xua, vẫy.◎Như: diêu thủ 搖手 vẫy tay, diêu đầu 搖頭 lắc đầu.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Quy tứ diêu diêu nhật tự tinh 歸思搖搖日似旌 (Quy Côn Sơn chu trung tác 歸崑山舟中作) Lòng muốn về ngày ngày lay động như cờ.
(Động) Quấy nhiễu.
(Danh) Họ Diêu.
§ Ghi chú: Cũng đọc là dao.
gieo, như "gieo mạ; gieo rắc" (vhn)
dao, như "dao động" (btcn)
diêu, như "phiêu diêu" (btcn)
vêu, như "vêu lên" (btcn)
Chữ gần giống với 搖:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搖
| dao | 搖: | dao động |
| diêu | 搖: | phiêu diêu |
| gieo | 搖: | gieo mạ; gieo rắc |
| vêu | 搖: | vêu lên |
Gới ý 15 câu đối có chữ 搖:
Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù
Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh
Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Tứ đại đồng chiêm Bảo vụ huy
Dao trì hiến điềm lành tám chục,Bảo vụ cùng soi tỏ bốn đời

Tìm hình ảnh cho: 搖 Tìm thêm nội dung cho: 搖
