Chữ 搖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搖, chiết tự chữ DAO, DIÊU, GIEO, VÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搖:

搖 diêu, dao

Đây là các chữ cấu thành từ này: 搖

搖

Chiết tự chữ 搖

Chiết tự chữ dao, diêu, gieo, vêu bao gồm chữ 手 月 缶 hoặc 扌 月 缶 hoặc 才 月 缶 hoặc 手 䍃 hoặc 扌 䍃 hoặc 才 䍃 tạo thành và có 6 cách chiết tự như sau:

1. 搖 cấu thành từ 3 chữ: 手, 月, 缶
  • 手 thủ
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 缶 phũ, phẫu, phễu, phữu, quán
  • 2. 搖 cấu thành từ 3 chữ: 扌, 月, 缶
  • 扌 thủ
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 缶 phũ, phẫu, phễu, phữu, quán
  • 3. 搖 cấu thành từ 3 chữ: 才, 月, 缶
  • 才 tài
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 缶 phũ, phẫu, phễu, phữu, quán
  • 4. 搖 cấu thành từ 2 chữ: 手, 䍃
  • 手 thủ
  • 䍃
  • 5. 搖 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 䍃
  • 扌 thủ
  • 䍃
  • 6. 搖 cấu thành từ 2 chữ: 才, 䍃
  • 才 tài
  • 䍃
  • diêu, dao [diêu, dao]

    U+6416, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 摇;
    Pinyin: yao2;
    Việt bính: jiu4
    1. [招搖] chiêu diêu;

    搖 diêu, dao

    Nghĩa Trung Việt của từ 搖

    (Động) Lay động, lắc, rung, xua, vẫy.
    ◎Như: diêu thủ 搖
    手 vẫy tay, diêu đầu 搖頭 lắc đầu.
    ◇Nguyễn Trãi 阮廌: Quy tứ diêu diêu nhật tự tinh 歸思搖搖日似旌 (Quy Côn Sơn chu trung tác 歸崑山舟中作) Lòng muốn về ngày ngày lay động như cờ.

    (Động)
    Quấy nhiễu.

    (Danh)
    Họ Diêu.
    § Ghi chú: Cũng đọc là dao.

    gieo, như "gieo mạ; gieo rắc" (vhn)
    dao, như "dao động" (btcn)
    diêu, như "phiêu diêu" (btcn)
    vêu, như "vêu lên" (btcn)

    Chữ gần giống với 搖:

    㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

    Dị thể chữ 搖

    摇, 揺,

    Chữ gần giống 搖

    瑤, 謠, 遙, 掲, 潈, 粵, 冏, 奥, 賷, 譅,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 搖 Tự hình chữ 搖 Tự hình chữ 搖 Tự hình chữ 搖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 搖

    dao搖:dao động
    diêu搖:phiêu diêu
    gieo搖:gieo mạ; gieo rắc
    vêu搖:vêu lên

    Gới ý 15 câu đối có chữ 搖:

    春色映搖臺一曲紫蕭飛彩鳳,惠風清寶瑟數行錦字篆青虯

    Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

    Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

    八旬且獻搖池瑞,四代同瞻寶婺輝

    Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Tứ đại đồng chiêm Bảo vụ huy

    Dao trì hiến điềm lành tám chục,Bảo vụ cùng soi tỏ bốn đời

    八旬且獻搖池瑞,几代同瞻寶婺輝

    Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Kỷ đại đồng chiêm Bảo vụ huy

    Chốn Dao trì tám mười hiến thuỵ,Chòm Bảo vụ mấy thuở cùng xem

    搖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 搖 Tìm thêm nội dung cho: 搖