Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 倘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 倘, chiết tự chữ NGƯỜI, THOANG, THOÁNG, THOẢNG, THOẮNG, THẢNG, THẰNG, THẲNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倘:
倘
U+5018, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: tang3, chang2;
Việt bính: soeng4 tong2
1. [倘或] thảng hoặc 2. [倘若] thảng nhược;
倘 thảng
Nghĩa Trung Việt của từ 倘
(Liên) Nếu, ví như.◎Như: thảng sử 倘使 ví khiến.
◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: Quân tâm thảng dữ thiếp tâm tự, Thiếp diệc ư quân hà oán vưu 君心倘與妾心似, 妾亦於君何怨尤 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Nếu lòng chàng cũng giống lòng thiếp, Thiếp cũng không có cớ gì oán trách chàng.
thẳng, như "thẳng thắn" (vhn)
người, như "người ta" (btcn)
thảng, như "thảng (giả như, nếu)" (btcn)
thoáng, như "thoáng qua" (btcn)
thoảng, như "thỉnh thoảng" (btcn)
thằng, như "thằng bé" (gdhn)
thoang, như "thoang thoảng; đường thoang thoáng" (gdhn)
thoắng, như "liến thoắng" (gdhn)
Nghĩa của 倘 trong tiếng Trung hiện đại:
[cháng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: THƯỜNG
书
rong chơi; dạo chơi; ung dung thả bộ〖倘佯〗(chángyáng) 闲游;安闲自在地步行。也作徜佯。
Ghi chú: 另见tǎng。
Từ phồn thể: (儻)
[tǎng]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: THẢNG
nếu; nếu như; giả sử。倘若。
倘有困难,当再设法。
nếu có khó khăn sẽ tìm cách khác.
Ghi chú: 另见cháng
Từ ghép:
倘或 ; 倘来之物 ; 倘然 ; 倘若 ; 倘使
Số nét: 10
Hán Việt: THƯỜNG
书
rong chơi; dạo chơi; ung dung thả bộ〖倘佯〗(chángyáng) 闲游;安闲自在地步行。也作徜佯。
Ghi chú: 另见tǎng。
Từ phồn thể: (儻)
[tǎng]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: THẢNG
nếu; nếu như; giả sử。倘若。
倘有困难,当再设法。
nếu có khó khăn sẽ tìm cách khác.
Ghi chú: 另见cháng
Từ ghép:
倘或 ; 倘来之物 ; 倘然 ; 倘若 ; 倘使
Chữ gần giống với 倘:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Dị thể chữ 倘
儻,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倘
| thoang | 倘: | thoang thoảng; đường thoang thoáng |
| thoáng | 倘: | thoáng qua |
| thoảng | 倘: | thỉnh thoảng |
| thoắng | 倘: | liến thoắng |
| thảng | 倘: | thảng (giả như, nếu) |
| thằng | 倘: | thằng bé |
| thẳng | 倘: | thẳng thắn |

Tìm hình ảnh cho: 倘 Tìm thêm nội dung cho: 倘
