Cao su chống va đập cửa

Từ: 荣誉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荣誉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 荣誉 trong tiếng Trung hiện đại:

[róngyù] vinh dự; vẻ vang。光荣的名誉。
荣誉感。
niềm vinh dự.
荣誉称号。
danh hiệu vinh dự.
爱护集体的荣誉。
bảo vệ danh dự tập thể.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荣

vinh:hiển vinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 誉

dự:dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen)
荣誉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 荣誉 Tìm thêm nội dung cho: 荣誉