Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 荣誉 trong tiếng Trung hiện đại:
[róngyù] vinh dự; vẻ vang。光荣的名誉。
荣誉感。
niềm vinh dự.
荣誉称号。
danh hiệu vinh dự.
爱护集体的荣誉。
bảo vệ danh dự tập thể.
荣誉感。
niềm vinh dự.
荣誉称号。
danh hiệu vinh dự.
爱护集体的荣誉。
bảo vệ danh dự tập thể.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 荣
| vinh | 荣: | hiển vinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 誉
| dự | 誉: | dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen) |

Tìm hình ảnh cho: 荣誉 Tìm thêm nội dung cho: 荣誉
