Chữ 俄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 俄, chiết tự chữ NGA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俄:

俄 nga

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 俄

Chiết tự chữ nga bao gồm chữ 人 我 hoặc 亻 我 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 俄 cấu thành từ 2 chữ: 人, 我
  • nhân, nhơn
  • ngã, ngả
  • 2. 俄 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 我
  • nhân
  • ngã, ngả
  • nga [nga]

    U+4FC4, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: e2;
    Việt bính: ngo4 ngo5
    1. [俄羅斯] nga la tư;

    nga

    Nghĩa Trung Việt của từ 俄

    (Phó) Chốc lát.
    ◎Như: nga khoảnh
    khoảnh khắc.
    ◇Đỗ Phủ : Nga khoảnh phong định vân mặc sắc (Mao ốc vi thu phong Sở phá ca ) Chốc lát gió yên mây đen như mực.

    (Tính)
    Nghiêng, lệch.
    ◇Thi Kinh : Thị viết kí túy, Bất tri kì bưu, Trắc biện chi nga, Lũ vũ ta ta , , , , , (Tiểu nhã , Tân chi sơ diên ) Ấy là đã say, Chẳng biết lỗi mình, Mũ đội nghiêng ngả, Múa may lắc lư.

    (Danh)
    Tên gọi tắt của Nga-la-tư nước Nga (Russian).
    nga, như "tố nga" (vhn)

    Nghĩa của 俄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [é]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 9
    Hán Việt: NGA
    1. khoảng khắc; phút chốc; giây lát; chốc lát。时间很短;突然间。
    俄顷。
    khoảng khắc.
    俄而日出,光照海上。
    trong giây lát mặt trời nhô lên, chiếu sáng trên mặt biển.
    2. nước Nga。指俄罗斯帝国。
    3. Liên bang Xô Viết。指俄罗斯苏维埃联邦社会主义共和国。
    4. Liên Xô。旧时指苏联。
    Từ ghép:
    俄亥俄 ; 俄克拉何马 ; 俄勒冈 ; 俄罗斯 ; 俄罗斯族 ; 俄顷

    Chữ gần giống với 俄:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 便, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,

    Chữ gần giống 俄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 俄 Tự hình chữ 俄 Tự hình chữ 俄 Tự hình chữ 俄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 俄

    nga:tố nga
    俄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 俄 Tìm thêm nội dung cho: 俄