Từ: 萦系 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萦系:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 萦系 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíngxì] nhớ; bận lòng; bận tâm; vương vấn。记挂;牵挂。
思乡之念萦系心头。
nỗi nhớ quê vương vấn trong lòng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萦

oanh:oanh nhiễu (vấn vít); oanh hoài (nhớ mãi)
vinh:vinh hoài(tưởng nhớ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 系

hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
萦系 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 萦系 Tìm thêm nội dung cho: 萦系