Từ: 蓄积 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓄积:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蓄积 trong tiếng Trung hiện đại:

[xùjī]
dự trữ; tồn trữ; chứa。积聚储存。
水库可以蓄积雨水。
hồ chứa nước có thể chứa nước mưa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓄

súc:súc (trữ để dành): súc tích lương thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 积

tích:tích luỹ
蓄积 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蓄积 Tìm thêm nội dung cho: 蓄积