Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 虎穴 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǔxué] hang hổ; hang cọp; hang hùm。比喻危险的境地。
龙潭虎穴
ao rồng hang cọp
不入虎穴,不得虎子。
không vào hang hổ, sao bất được hổ con.
龙潭虎穴
ao rồng hang cọp
不入虎穴,不得虎子。
không vào hang hổ, sao bất được hổ con.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎
| hổ | 虎: | con hổ, hổ cốt; hùng hổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 穴
| hoét | 穴: | đỏ hoét |
| hoẹt | 穴: | nói hoẹt tất cả |
| huyệt | 穴: | sào huyệt |

Tìm hình ảnh cho: 虎穴 Tìm thêm nội dung cho: 虎穴
