Từ: 虚词 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虚词:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 虚 • 词

Nghĩa của 虚词 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūcí] 名
1. hư từ。不能单独成句,意义比较抽象,有帮助造句作用的词。汉语的虚词包括副词、介词、连词、助词、叹词、象声词六类。
2. văn chương phù phiếm。虚夸不实的文辞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

hơ虚:hơ qua lửa
hư虚:hư hỏng
hưa虚:hưa nết
hử虚:thể hử; ừ hử
hự虚:hậm hự, ứ hự
khờ虚:khờ khạo, khù khờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ词:từ ngữ
虚词 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虚词 Tìm thêm nội dung cho: 虚词