Từ: 蛋青色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛋青色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蛋青色 trong tiếng Trung hiện đại:

[dànqīngsè] màu xanh nhạt。像青鸭蛋壳的颜色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛋

đản:kê đản (trứng), hạ đản (đẻ trứng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
蛋青色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蛋青色 Tìm thêm nội dung cho: 蛋青色