Từ: 蛋白质 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛋白质:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蛋白质 trong tiếng Trung hiện đại:

[dànbáizhì] an-bu-min; prô-tê-in; protein; protit。天然的高分子有机化合物,由多种氨基酸组成。是构成生物体活质的最重要部分,是生命的基础,种类很多。旧称朊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛋

đản:kê đản (trứng), hạ đản (đẻ trứng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 质

chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
蛋白质 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蛋白质 Tìm thêm nội dung cho: 蛋白质