Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
sơ hạ
Lúc bắt đầu mùa hè, tức tháng 4 âm lịch.
Nghĩa của 初夏 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūxià] đầu hạ; tháng 4; tháng đầu tiên của mùa hạ。夏季的第一月,即农历四月。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 初
| sơ | 初: | ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố) |
| thơ | 初: | lơ thơ |
| xơ | 初: | xơ xác, xơ mít |
| xưa | 初: | xưa kia |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夏
| hè | 夏: | hội hè; mùa hè |
| hạ | 夏: | hạ chí |
Gới ý 15 câu đối có chữ 初夏:

Tìm hình ảnh cho: 初夏 Tìm thêm nội dung cho: 初夏
