Từ: 初夏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初夏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sơ hạ
Lúc bắt đầu mùa hè, tức tháng 4 âm lịch.

Nghĩa của 初夏 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūxià] đầu hạ; tháng 4; tháng đầu tiên của mùa hạ。夏季的第一月,即农历四月。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ:lơ thơ
:xơ xác, xơ mít
xưa:xưa kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夏

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí

Gới ý 15 câu đối có chữ 初夏:

Thám hoa hạnh tế thời sơ hạ,Mộng yến hân phùng mạch chí thu

Thăm hoa may gặp thời sơ hạ,Mộng yến vừa hay mạch đến thu

初夏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 初夏 Tìm thêm nội dung cho: 初夏